Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304)

Mã sản phẩm:
9
Giá bán:
67.000đ 69.000đ -3%
  • + Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304)Khám phá Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304) - vật liệu vượt trội với khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, ứng dụng đa dạng trong xây dựng, công nghiệp, y tế. Đầu tư cho chất lượng, nâng tầm dự án của bạn.

  • Chat Zalo (24/7)
    Hỗ trợ trực tuyến
    Ms. Liên
    Ms. Liên
    093.6116.117
Thông tin về sản phẩm
Bình luận
Mục lục

    Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304): Giải Pháp Bền Vững Cho Mọi Công Trình

    + Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304) Trong bối cảnh ngành công nghiệp và xây dựng ngày càng phát triển, việc lựa chọn vật liệu có độ bền cao, khả năng chống chịu tốt và tính ứng dụng linh hoạt là yếu tố then chốt quyết định sự thành công của mọi dự án. Giữa vô vàn các lựa chọn, Láp Inox 304 nổi lên như một giải pháp tối ưu, đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất. Với những đặc tính vượt trội, vật liệu này không chỉ đảm bảo tuổi thọ công trình mà còn nâng cao giá trị thẩm mỹ và sự an toàn.

    LÁP INOX 304 (CÂY ĐẶC INOX 304) – CHỊU LỰC TỐT, CHỐNG GỈ HIỆU QUẢ

    Chúng tôi tự hào mang đến sự đa dạng vượt trội về các loại láp inox mác thép 304 với nhiều kích thước đường kính (phi) khác nhau, từ những phi nhỏ đến các phi lớn, đáp ứng linh hoạt các nhu cầu sản xuất của khách hàng. Xem ngay bảng giá inox 304 cây đặc dài 6.0 của chúng tôi sau đây:

    STT Kích thước (Phi) Trọng lượng thanh tròn đặc 6m (kg) Đơn giá (VNĐ/kg) STT Kích thước (Phi) Trọng lượng thanh tròn đặc 6m (kg) Đơn giá (VNĐ/kg)
    1 Phi 3 0,34 60,500 – 66.500 60 Phi 62 143,63 59.500 – 64.500
    2 Phi 4 0,60 60,500 – 66.500 61 Phi 63 148,30 59.500 – 64.500
    3 Phi 5 0,93 58,000 – 65.000 62 Phi 64 153,05 59.500 – 64.500
    4 Phi 6 1,35 58,000 – 65.000 63 Phi 65 157,87 59.500 – 64.500
    5 Phi 7 1,83 58,000 – 65.000 64 Phi 66 162,76 59.500 – 64.500
    6 Phi 8 2,39 58,000 – 65.000 65 Phi 67 167,73 59.500 – 64.500
    7 Phi 9 3,03 58,000 – 65.000 66 Phi 68 172,78 59.500 – 64.500
    8 Phi 10 3,74 58,000 – 65.000 67 Phi 69 177,89 59.500 – 64.500
    9 Phi 11 4,52 58,000 – 65.000 68 Phi 70 183,09 59.500 – 64.500
    10 Phi 12 5,38 58,000 – 65.000 69 Phi 71 188,36 59.500 – 64.500
    11 Phi 13 6,31 58,000 – 65.000 70 Phi 72 193,70 59.500 – 64.500
    12 Phi 14 7,32 58,000 – 65.000 71 Phi 73 199,12 59.500 – 64.500
    13 Phi 15 8,41 58,000 – 65.000 72 Phi 74 204,61 59.500 – 64.500
    14 Phi 16 9,57 58,000 – 65.000 73 Phi 75 210,18 59.500 – 64.500
    15 Phi 17 10,80 58.000 – 63.000 74 Phi 76 215,82 59.500 – 64.500
    16 Phi 18 12,11 58.000 – 63.000 75 Phi 77 221,54 59.500 – 64.500
    17 Phi 19 13,49 58.000 – 63.000 76 Phi 78 227,33 59.500 – 64.500
    18 Phi 20 14,95 58.000 – 63.000 77 Phi 79 233,19 59.500 – 64.500
    19 Phi 21 16,48 58.000 – 63.000 78 Phi 80 239,14 59.500 – 64.500
    20 Phi 22 18,08 58.000 – 63.000 79 Phi 81 245,15 59.500 – 64.500
    21 Phi 23 19,77 58.000 – 63.000 80 Phi 82 251,24 59.500 – 64.500
    22 Phi 24 21,52 58.000 – 63.000 81 Phi 83 257,41 59.500 – 64.500
    23 Phi 25 23,35 58.000 – 63.000 82 Phi 84 263,65 59.500 – 64.500
    24 Phi 26 25,26 58.000 – 63.000 83 Phi 85 269,96 59.500 – 64.500
    25 Phi 27 27,24 58.000 – 63.000 84 Phi 86 276,35 59.500 – 64.500
    26 Phi 28 29,29 58.000 – 63.000 85 Phi 87 282,82 59.500 – 64.500
    27 Phi 29 31,42 58.000 – 63.000 86 Phi 88 289,35 59.500 – 64.500
    28 Phi 30 33,63 58.000 – 63.000 87 Phi 89 295,97 59.500 – 64.500
    29 Phi 31 35,91 58.000 – 63.000 88 Phi 90 302,66 59.500 – 64.500
    30 Phi 32 38,26 58.000 – 63.000 89 Phi 91 309,42 59.500 – 64.500
    31 Phi 33 40,69 58.000 – 63.000 90 Phi 92 316,26 59.500 – 64.500
    32 Phi 34 43,19 58.000 – 63.000 91 Phi 93 323,17 59.500 – 64.500
    33 Phi 35 45,77 58.000 – 63.000 92 Phi 94 330,16 59.500 – 64.500
    34 Phi 36 48,43 58.000 – 63.000 93 Phi 95 337,22 59.500 – 64.500
    35 Phi 37 51,15 58.000 – 63.000 94 Phi 96 344,36 59.500 – 64.500
    36 Phi 38 53,96 58.000 – 63.000 95 Phi 97 351,57 59.500 – 64.500
    37 Phi 39 56,83 58.000 – 63.000 96 Phi 98 358,85 59.500 – 64.500
    38 Phi 40 59,78 58.000 – 63.000 97 Phi 99 366,21 59.500 – 64.500
    39 Phi 41 62,81 58.000 – 63.000 98 Phi 100 373,65 59.500 – 64.500
    40 Phi 42 65,91 58.000 – 63.000 99 Phi 101 381,16 59.500 – 64.500
    41 Phi 43 69,09 58.000 – 63.000 100 Phi 102 388,75 59.500 – 64.500
    42 Phi 44 72,34 58.000 – 63.000 101 Phi 103 396,41 59.500 – 64.500
    43 Phi 45 75,66 58.000 – 63.000 102 Phi 104 404,14 59.500 – 64.500
    44 Phi 46 79,06 58.000 – 63.000 103 Phi 105 411,95 59.500 – 64.500
    45 Phi 47 82,54 58.000 – 63.000 104 Phi 106 419,83 59.500 – 64.500
    46 Phi 48 86,09 58.000 – 63.000 105 Phi 107 427,79 59.500 – 64.500
    47 Phi 49 89,71 58.000 – 63.000 106 Phi 108 435,83 59.500 – 64.500
    48 Phi 50 93,41 58.000 – 63.000 107 Phi 109 443,93 59.500 – 64.500
    49 Phi 51 97,19 58.000 – 63.000 108 Phi 110 452,12 59.500 – 64.500
    50 Phi 52 101,03 58.000 – 63.000 109 Phi 111 460,37 59.500 – 64.500
    51 Phi 53 104,96 58.000 – 63.000 110 Phi 112 468,71 59.500 – 64.500
    52 Phi 54 108,96 58.000 – 63.000 111 Phi 113 477,11 59.500 – 64.500
    53 Phi 55 113,03 59.500 – 64.500 112 Phi 114 485,60 59.500 – 64.500
    54 Phi 56 117,18 59.500 – 64.500 113 Phi 115 494,15 59.500 – 64.500
    55 Phi 57 121,40 59.500 – 64.500 114 Phi 116 502,78 59.500 – 64.500
    56 Phi 58 125,70 59.500 – 64.500 115 Phi 117 511,49 59.500 – 64.500
    57 Phi 59 130,07 59.500 – 64.500 116 Phi 118 520,27 59.500 – 64.500
    58 Phi 60 134,51 59.500 – 64.500 117 Phi 119 529,13 59.500 – 64.500
    59 Phi 61 139,04 59.500 – 64.500 118 Phi 120 538,06 59.500 – 64.500

    Lưu ý: 

     

    Trọng lượng thanh 6m trong bảng chỉ mang tính tham khảo và có thể chênh lệch so với thực tế do dung sai sản xuất. Để biết chính xác khối lượng bảng giá thanh láp inox 304 cho đơn hàng của quý khách, chúng tôi sẽ cần cân thực tế để báo giá chính xác hơn. Vui lòng iên hệ với

    Láp inox 304 (cây đặc inox 304) giá tốt tại kho – Hàng loại 1 nhập khẩu

    Láp inox 304 hay cây đặc inox 304 là vật liệu cơ khí được sử dụng rộng rãi trong chế tạo máy, gia công chi tiết cơ khí, trục truyền động và thiết bị công nghiệp. Hàng loại 1 nhập khẩu, đầy đủ quy cách từ phi 10mm đến phi 300mm

    láp inox 304, cây đặc inox 304, inox tròn đặc 304, láp đặc inox 304, inox đặc phi 10 đến phi 300

    Láp inox 304 (cây đặc inox 304) là dòng vật liệu cơ khí có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao và dễ gia công. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, thực phẩm, hóa chất và công nghiệp hiện đại.

    🔹 LÁP INOX 304 LÀ GÌ?

    Láp inox 304 hay còn gọi là cây đặc inox 304, inox tròn đặc 304, được sản xuất từ thép không gỉ SUS304 có hàm lượng Crom và Niken cao giúp tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn.

    Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chính xác, chế tạo máy, gia công trục, bánh răng, linh kiện và các thiết bị công nghiệp.


    🔹 QUY CÁCH LÁP ĐẶC INOX 304

    Inox Đức Thịnh cung cấp đầy đủ các kích thước:

    Chiều dài tiêu chuẩn: 3m – 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

    Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.


     

    Láp Inox 304 là gì? Cấu tạo và đặc tính nổi bật

    Láp Inox 304, hay còn gọi là Cây Đặc Inox 304, là một dạng thanh tròn đặc làm từ thép không gỉ Austenitic, loại thép không gỉ phổ biến nhất thế giới. Thành phần chính của Láp Inox 304 bao gồm tối thiểu 10.5% Crom và 7% Niken, cùng với các nguyên tố vi lượng khác. Sự kết hợp này mang lại cho Láp Inox 304 những đặc tính vô cùng ấn tượng:

    • Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Crom tạo ra một lớp oxit crom thụ động trên bề mặt, có khả năng tự phục hồi khi bị trầy xước, giúp vật liệu chống lại sự ăn mòn của axit, kiềm và các hóa chất khác.
    • Độ bền cơ học cao: Láp Inox 304 có khả năng chịu lực, chịu kéo và chịu uốn tốt, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
    • Tính dẻo và dễ gia công: Vật liệu này có thể dễ dàng dát mỏng, uốn cong, hàn và gia công thành nhiều hình dạng khác nhau mà không làm giảm đi đáng kể tính chất cơ học.
    • Khả năng chịu nhiệt: Láp Inox 304 duy trì được độ bền ở nhiệt độ cao, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.
    • Vệ sinh dễ dàng: Bề mặt nhẵn bóng của Inox 304 giúp việc vệ sinh trở nên đơn giản, ngăn ngừa vi khuẩn tích tụ, rất quan trọng cho các ứng dụng trong ngành y tế và thực phẩm.

    Vai trò của Láp Inox 304 trong các ngành công nghiệp hiện đại

    1. + Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304)Trong kỷ nguyên công nghiệp hóa hiện đại, Láp Inox 304 đóng vai trò không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực nhờ vào sự kết hợp độc đáo giữa độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn. Từ những cấu kiện chịu lực chính trong các tòa nhà cao tầng, đến những chi tiết nhỏ trong thiết bị y tế tinh vi, Láp Inox 304 đều chứng tỏ được giá trị của mình.

    Ưu Điểm Vượt Trội Của Láp Inox 304 - Nâng Tầm Chất Lượng Sản Phẩm

    Việc lựa chọn Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304) mang lại những lợi ích thiết thực, giúp các nhà sản xuất và kỹ sư tối ưu hóa chất lượng, hiệu quả và tuổi thọ cho sản phẩm của mình.

    Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa ấn tượng

    Đây là ưu điểm nổi bật nhất của Láp Inox 304. Lớp thụ động Cr2O3 trên bề mặt giúp vật liệu này miễn nhiễm với hầu hết các tác nhân gây ăn mòn trong môi trường thông thường, từ nước, hơi nước, axit nhẹ đến các dung dịch muối. Điều này đặc biệt quan trọng trong các môi trường ẩm ướt, gần biển hoặc tiếp xúc với hóa chất, nơi mà các vật liệu kim loại khác dễ bị gỉ sét và hư hỏng.

    Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt trong mọi điều kiện

    Láp Inox 304 sở hữu độ bền kéo, độ bền chảy và độ cứng ấn tượng, cho phép nó chịu được tải trọng lớn và các tác động cơ học mạnh mẽ. Điều này làm cho Láp Inox 304 trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi sự chắc chắn, ổn định như làm cốt thép, trục, bánh răng, hoặc các bộ phận chịu lực trong máy móc.

    Vệ sinh dễ dàng, đảm bảo an toàn và thẩm mỹ

    Bề mặt kim loại không xốp và nhẵn mịn của Láp Inox 304 giúp ngăn chặn sự bám dính của vi khuẩn, nấm mốc và các chất bẩn khác. Việc vệ sinh bề mặt này rất đơn giản, chỉ cần lau chùi bằng dung dịch tẩy rửa thông thường. Tính chất này đặc biệt quan trọng trong các ngành công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như y tế, dược phẩm và chế biến thực phẩm, đồng thời cũng góp phần tạo nên vẻ ngoài sáng bóng, sang trọng cho các sản phẩm nội thất và trang trí.

    Tính ứng dụng linh hoạt, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật

    Khả năng dễ dàng gia công, hàn, uốn cong của Láp Inox 304 cho phép nó được chế tạo thành vô số hình dạng và kích thước khác nhau, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật phức tạp. Dù là các chi tiết nhỏ đòi hỏi độ chính xác cao hay các cấu kiện lớn, vật liệu này đều có thể đáp ứng. Hơn nữa, Láp Inox 304 có thể được hoàn thiện bề mặt đa dạng (như đánh bóng, xước, mờ) để phù hợp với mục đích sử dụng và yêu cầu thẩm mỹ.

    Ứng Dụng Đa Dạng Của Láp Inox 304 Trong Cuộc Sống

    Nhờ vào những đặc tính ưu việt, Láp Inox 304 đã trở thành một vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành nghề, từ những công trình quy mô lớn đến các sản phẩm tiêu dùng hàng ngày.

    Ngành xây dựng: Từ cấu trúc chịu lực đến chi tiết trang trí

    LÁP INOX 304 (CÂY ĐẶC INOX 304)  Trong ngành xây dựng, Láp Inox 304 được sử dụng làm cốt thép cho bê tông trong các công trình ven biển hoặc những nơi có môi trường ăn mòn cao, đảm bảo tuổi thọ cho kết cấu. Nó cũng được dùng làm lan can, tay vịn cầu thang, khung cửa sổ, cửa ra vào, vật liệu ốp tường và trần, mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng và độ bền vượt thời gian.

    Chế tạo máy móc và thiết bị công nghiệp

    Láp Inox 304 là vật liệu lý tưởng để sản xuất các bộ phận máy móc, trục quay, bánh răng, vít, bu lông, các chi tiết cơ khí chính xác, thiết bị băng tải, lò hơi, và các thiết bị xử lý hóa chất. Khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt giúp máy móc hoạt động ổn định, bền bỉ và an toàn hơn.

    Sản xuất nội thất và các vật dụng gia đình cao cấp

    Trong lĩnh vực nội thất, Láp Inox 304 được ứng dụng để sản xuất bàn, ghế, kệ, tủ, khung giường, phụ kiện nhà bếp như vòi nước, bồn rửa, dao kéo. Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh và khả năng chống gỉ sét làm cho các sản phẩm từ Inox 304 không chỉ bền mà còn tăng tính thẩm mỹ cho không gian sống.

    Ứng dụng trong lĩnh vực y tế và thực phẩm

    Với yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh và an toàn, Láp Inox 304 là lựa chọn hàng đầu cho việc sản xuất thiết bị y tế như dao mổ, dụng cụ phẫu thuật, giường bệnh, tủ thuốc. Trong ngành thực phẩm, nó được dùng làm bồn chứa, bồn khuấy, đường ống dẫn, khuôn bánh, và các thiết bị chế biến thực phẩm, đảm bảo an toàn vệ sinh, không gây ô nhiễm ngược.

    Vì Sao Láp Inox 304 Là Lựa Chọn Tối Ưu Cho Dự Án Của Bạn?

    LÁP INOX 304 (CÂY ĐẶC INOX 304)  Khi xem xét các vật liệu cho dự án của mình, Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304) nổi bật lên như một khoản đầu tư thông minh, mang lại giá trị lâu dài và độ tin cậy cao.

    Đầu tư hiệu quả với tuổi thọ sản phẩm lâu dài

    Mặc dù chi phí ban đầu có thể cao hơn một số vật liệu khác, nhưng tuổi thọ vượt trội và khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét của Láp Inox 304 giúp giảm thiểu chi phí bảo trì, sửa chữa và thay thế trong dài hạn. Điều này mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt cho mọi dự án.

    Góp phần tạo nên giá trị và sự chuyên nghiệp cho sản phẩm cuối cùng

    Việc sử dụng Láp Inox 304 không chỉ đảm bảo chất lượng kỹ thuật mà còn nâng cao giá trị thẩm mỹ và tính chuyên nghiệp cho sản phẩm. Bề mặt sáng bóng, hiện đại của Inox 304 góp phần tạo ấn tượng tốt đẹp với người sử dụng, phản ánh sự đầu tư nghiêm túc vào chất lượng.

    Tiềm năng và sự tin cậy của vật liệu Láp Inox 304 trên thị trường

    Láp Inox 304 đã được chứng minh qua thời gian với hàng triệu ứng dụng thành công trên toàn cầu. Sự phổ biến, tính sẵn có và uy tín của vật liệu này trên thị trường quốc tế là minh chứng rõ ràng nhất cho sự tin cậy và tiềm năng của nó. Khi lựa chọn Láp Inox 304, bạn đang lựa chọn một vật liệu bền vững, an toàn và đã được kiểm chứng.

    Hãy để Láp Inox 304 trở thành nền tảng vững chắc cho những ý tưởng sáng tạo và những công trình chất lượng của bạn. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và tìm hiểu thêm về giải pháp vật liệu tối ưu này.

    Sản phẩm cùng loại
    Hotline liên hệ 093.9116.117
    Hotline liên hệ 094.9316.316
    Hotline liên hệ 091.6201.304
    hotline 0939116117
    Facebook
    ZALO
    Tiktok
    YOUTOBE INOX ĐỨC THỊNH
    Zalo
    Hỗ trợ trực tuyến
    Ms. Liên
    Ms. Liên
    093.6116.117
    0939.116.117 0949.316.316 0916.201.304