+ Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304)Khám phá Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304) - vật liệu vượt trội với khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, ứng dụng đa dạng trong xây dựng, công nghiệp, y tế. Đầu tư cho chất lượng, nâng tầm dự án của bạn.
+ Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304) Trong bối cảnh ngành công nghiệp và xây dựng ngày càng phát triển, việc lựa chọn vật liệu có độ bền cao, khả năng chống chịu tốt và tính ứng dụng linh hoạt là yếu tố then chốt quyết định sự thành công của mọi dự án. Giữa vô vàn các lựa chọn, Láp Inox 304 nổi lên như một giải pháp tối ưu, đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất. Với những đặc tính vượt trội, vật liệu này không chỉ đảm bảo tuổi thọ công trình mà còn nâng cao giá trị thẩm mỹ và sự an toàn.
Chúng tôi tự hào mang đến sự đa dạng vượt trội về các loại láp inox mác thép 304 với nhiều kích thước đường kính (phi) khác nhau, từ những phi nhỏ đến các phi lớn, đáp ứng linh hoạt các nhu cầu sản xuất của khách hàng. Xem ngay bảng giá inox 304 cây đặc dài 6.0 của chúng tôi sau đây:
| STT | Kích thước (Phi) | Trọng lượng thanh tròn đặc 6m (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) | STT | Kích thước (Phi) | Trọng lượng thanh tròn đặc 6m (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 1 | Phi 3 | 0,34 | 60,500 – 66.500 | 60 | Phi 62 | 143,63 | 59.500 – 64.500 |
| 2 | Phi 4 | 0,60 | 60,500 – 66.500 | 61 | Phi 63 | 148,30 | 59.500 – 64.500 |
| 3 | Phi 5 | 0,93 | 58,000 – 65.000 | 62 | Phi 64 | 153,05 | 59.500 – 64.500 |
| 4 | Phi 6 | 1,35 | 58,000 – 65.000 | 63 | Phi 65 | 157,87 | 59.500 – 64.500 |
| 5 | Phi 7 | 1,83 | 58,000 – 65.000 | 64 | Phi 66 | 162,76 | 59.500 – 64.500 |
| 6 | Phi 8 | 2,39 | 58,000 – 65.000 | 65 | Phi 67 | 167,73 | 59.500 – 64.500 |
| 7 | Phi 9 | 3,03 | 58,000 – 65.000 | 66 | Phi 68 | 172,78 | 59.500 – 64.500 |
| 8 | Phi 10 | 3,74 | 58,000 – 65.000 | 67 | Phi 69 | 177,89 | 59.500 – 64.500 |
| 9 | Phi 11 | 4,52 | 58,000 – 65.000 | 68 | Phi 70 | 183,09 | 59.500 – 64.500 |
| 10 | Phi 12 | 5,38 | 58,000 – 65.000 | 69 | Phi 71 | 188,36 | 59.500 – 64.500 |
| 11 | Phi 13 | 6,31 | 58,000 – 65.000 | 70 | Phi 72 | 193,70 | 59.500 – 64.500 |
| 12 | Phi 14 | 7,32 | 58,000 – 65.000 | 71 | Phi 73 | 199,12 | 59.500 – 64.500 |
| 13 | Phi 15 | 8,41 | 58,000 – 65.000 | 72 | Phi 74 | 204,61 | 59.500 – 64.500 |
| 14 | Phi 16 | 9,57 | 58,000 – 65.000 | 73 | Phi 75 | 210,18 | 59.500 – 64.500 |
| 15 | Phi 17 | 10,80 | 58.000 – 63.000 | 74 | Phi 76 | 215,82 | 59.500 – 64.500 |
| 16 | Phi 18 | 12,11 | 58.000 – 63.000 | 75 | Phi 77 | 221,54 | 59.500 – 64.500 |
| 17 | Phi 19 | 13,49 | 58.000 – 63.000 | 76 | Phi 78 | 227,33 | 59.500 – 64.500 |
| 18 | Phi 20 | 14,95 | 58.000 – 63.000 | 77 | Phi 79 | 233,19 | 59.500 – 64.500 |
| 19 | Phi 21 | 16,48 | 58.000 – 63.000 | 78 | Phi 80 | 239,14 | 59.500 – 64.500 |
| 20 | Phi 22 | 18,08 | 58.000 – 63.000 | 79 | Phi 81 | 245,15 | 59.500 – 64.500 |
| 21 | Phi 23 | 19,77 | 58.000 – 63.000 | 80 | Phi 82 | 251,24 | 59.500 – 64.500 |
| 22 | Phi 24 | 21,52 | 58.000 – 63.000 | 81 | Phi 83 | 257,41 | 59.500 – 64.500 |
| 23 | Phi 25 | 23,35 | 58.000 – 63.000 | 82 | Phi 84 | 263,65 | 59.500 – 64.500 |
| 24 | Phi 26 | 25,26 | 58.000 – 63.000 | 83 | Phi 85 | 269,96 | 59.500 – 64.500 |
| 25 | Phi 27 | 27,24 | 58.000 – 63.000 | 84 | Phi 86 | 276,35 | 59.500 – 64.500 |
| 26 | Phi 28 | 29,29 | 58.000 – 63.000 | 85 | Phi 87 | 282,82 | 59.500 – 64.500 |
| 27 | Phi 29 | 31,42 | 58.000 – 63.000 | 86 | Phi 88 | 289,35 | 59.500 – 64.500 |
| 28 | Phi 30 | 33,63 | 58.000 – 63.000 | 87 | Phi 89 | 295,97 | 59.500 – 64.500 |
| 29 | Phi 31 | 35,91 | 58.000 – 63.000 | 88 | Phi 90 | 302,66 | 59.500 – 64.500 |
| 30 | Phi 32 | 38,26 | 58.000 – 63.000 | 89 | Phi 91 | 309,42 | 59.500 – 64.500 |
| 31 | Phi 33 | 40,69 | 58.000 – 63.000 | 90 | Phi 92 | 316,26 | 59.500 – 64.500 |
| 32 | Phi 34 | 43,19 | 58.000 – 63.000 | 91 | Phi 93 | 323,17 | 59.500 – 64.500 |
| 33 | Phi 35 | 45,77 | 58.000 – 63.000 | 92 | Phi 94 | 330,16 | 59.500 – 64.500 |
| 34 | Phi 36 | 48,43 | 58.000 – 63.000 | 93 | Phi 95 | 337,22 | 59.500 – 64.500 |
| 35 | Phi 37 | 51,15 | 58.000 – 63.000 | 94 | Phi 96 | 344,36 | 59.500 – 64.500 |
| 36 | Phi 38 | 53,96 | 58.000 – 63.000 | 95 | Phi 97 | 351,57 | 59.500 – 64.500 |
| 37 | Phi 39 | 56,83 | 58.000 – 63.000 | 96 | Phi 98 | 358,85 | 59.500 – 64.500 |
| 38 | Phi 40 | 59,78 | 58.000 – 63.000 | 97 | Phi 99 | 366,21 | 59.500 – 64.500 |
| 39 | Phi 41 | 62,81 | 58.000 – 63.000 | 98 | Phi 100 | 373,65 | 59.500 – 64.500 |
| 40 | Phi 42 | 65,91 | 58.000 – 63.000 | 99 | Phi 101 | 381,16 | 59.500 – 64.500 |
| 41 | Phi 43 | 69,09 | 58.000 – 63.000 | 100 | Phi 102 | 388,75 | 59.500 – 64.500 |
| 42 | Phi 44 | 72,34 | 58.000 – 63.000 | 101 | Phi 103 | 396,41 | 59.500 – 64.500 |
| 43 | Phi 45 | 75,66 | 58.000 – 63.000 | 102 | Phi 104 | 404,14 | 59.500 – 64.500 |
| 44 | Phi 46 | 79,06 | 58.000 – 63.000 | 103 | Phi 105 | 411,95 | 59.500 – 64.500 |
| 45 | Phi 47 | 82,54 | 58.000 – 63.000 | 104 | Phi 106 | 419,83 | 59.500 – 64.500 |
| 46 | Phi 48 | 86,09 | 58.000 – 63.000 | 105 | Phi 107 | 427,79 | 59.500 – 64.500 |
| 47 | Phi 49 | 89,71 | 58.000 – 63.000 | 106 | Phi 108 | 435,83 | 59.500 – 64.500 |
| 48 | Phi 50 | 93,41 | 58.000 – 63.000 | 107 | Phi 109 | 443,93 | 59.500 – 64.500 |
| 49 | Phi 51 | 97,19 | 58.000 – 63.000 | 108 | Phi 110 | 452,12 | 59.500 – 64.500 |
| 50 | Phi 52 | 101,03 | 58.000 – 63.000 | 109 | Phi 111 | 460,37 | 59.500 – 64.500 |
| 51 | Phi 53 | 104,96 | 58.000 – 63.000 | 110 | Phi 112 | 468,71 | 59.500 – 64.500 |
| 52 | Phi 54 | 108,96 | 58.000 – 63.000 | 111 | Phi 113 | 477,11 | 59.500 – 64.500 |
| 53 | Phi 55 | 113,03 | 59.500 – 64.500 | 112 | Phi 114 | 485,60 | 59.500 – 64.500 |
| 54 | Phi 56 | 117,18 | 59.500 – 64.500 | 113 | Phi 115 | 494,15 | 59.500 – 64.500 |
| 55 | Phi 57 | 121,40 | 59.500 – 64.500 | 114 | Phi 116 | 502,78 | 59.500 – 64.500 |
| 56 | Phi 58 | 125,70 | 59.500 – 64.500 | 115 | Phi 117 | 511,49 | 59.500 – 64.500 |
| 57 | Phi 59 | 130,07 | 59.500 – 64.500 | 116 | Phi 118 | 520,27 | 59.500 – 64.500 |
| 58 | Phi 60 | 134,51 | 59.500 – 64.500 | 117 | Phi 119 | 529,13 | 59.500 – 64.500 |
| 59 | Phi 61 | 139,04 | 59.500 – 64.500 | 118 | Phi 120 | 538,06 | 59.500 – 64.500 |
Lưu ý:
Trọng lượng thanh 6m trong bảng chỉ mang tính tham khảo và có thể chênh lệch so với thực tế do dung sai sản xuất. Để biết chính xác khối lượng bảng giá thanh láp inox 304 cho đơn hàng của quý khách, chúng tôi sẽ cần cân thực tế để báo giá chính xác hơn. Vui lòng iên hệ với
Láp inox 304 (cây đặc inox 304) giá tốt tại kho – Hàng loại 1 nhập khẩu
Láp inox 304 hay cây đặc inox 304 là vật liệu cơ khí được sử dụng rộng rãi trong chế tạo máy, gia công chi tiết cơ khí, trục truyền động và thiết bị công nghiệp. Hàng loại 1 nhập khẩu, đầy đủ quy cách từ phi 10mm đến phi 300mm
láp inox 304, cây đặc inox 304, inox tròn đặc 304, láp đặc inox 304, inox đặc phi 10 đến phi 300
Láp inox 304 (cây đặc inox 304) là dòng vật liệu cơ khí có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao và dễ gia công. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, thực phẩm, hóa chất và công nghiệp hiện đại.
.png)
Inox Đức Thịnh cung cấp đầy đủ các kích thước:
Chiều dài tiêu chuẩn: 3m – 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.
Láp Inox 304, hay còn gọi là Cây Đặc Inox 304, là một dạng thanh tròn đặc làm từ thép không gỉ Austenitic, loại thép không gỉ phổ biến nhất thế giới. Thành phần chính của Láp Inox 304 bao gồm tối thiểu 10.5% Crom và 7% Niken, cùng với các nguyên tố vi lượng khác. Sự kết hợp này mang lại cho Láp Inox 304 những đặc tính vô cùng ấn tượng:
Việc lựa chọn Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304) mang lại những lợi ích thiết thực, giúp các nhà sản xuất và kỹ sư tối ưu hóa chất lượng, hiệu quả và tuổi thọ cho sản phẩm của mình.
Đây là ưu điểm nổi bật nhất của Láp Inox 304. Lớp thụ động Cr2O3 trên bề mặt giúp vật liệu này miễn nhiễm với hầu hết các tác nhân gây ăn mòn trong môi trường thông thường, từ nước, hơi nước, axit nhẹ đến các dung dịch muối. Điều này đặc biệt quan trọng trong các môi trường ẩm ướt, gần biển hoặc tiếp xúc với hóa chất, nơi mà các vật liệu kim loại khác dễ bị gỉ sét và hư hỏng.
Láp Inox 304 sở hữu độ bền kéo, độ bền chảy và độ cứng ấn tượng, cho phép nó chịu được tải trọng lớn và các tác động cơ học mạnh mẽ. Điều này làm cho Láp Inox 304 trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi sự chắc chắn, ổn định như làm cốt thép, trục, bánh răng, hoặc các bộ phận chịu lực trong máy móc.
Bề mặt kim loại không xốp và nhẵn mịn của Láp Inox 304 giúp ngăn chặn sự bám dính của vi khuẩn, nấm mốc và các chất bẩn khác. Việc vệ sinh bề mặt này rất đơn giản, chỉ cần lau chùi bằng dung dịch tẩy rửa thông thường. Tính chất này đặc biệt quan trọng trong các ngành công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như y tế, dược phẩm và chế biến thực phẩm, đồng thời cũng góp phần tạo nên vẻ ngoài sáng bóng, sang trọng cho các sản phẩm nội thất và trang trí.
Khả năng dễ dàng gia công, hàn, uốn cong của Láp Inox 304 cho phép nó được chế tạo thành vô số hình dạng và kích thước khác nhau, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật phức tạp. Dù là các chi tiết nhỏ đòi hỏi độ chính xác cao hay các cấu kiện lớn, vật liệu này đều có thể đáp ứng. Hơn nữa, Láp Inox 304 có thể được hoàn thiện bề mặt đa dạng (như đánh bóng, xước, mờ) để phù hợp với mục đích sử dụng và yêu cầu thẩm mỹ.
Nhờ vào những đặc tính ưu việt, Láp Inox 304 đã trở thành một vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành nghề, từ những công trình quy mô lớn đến các sản phẩm tiêu dùng hàng ngày.
.png)
LÁP INOX 304 (CÂY ĐẶC INOX 304) Trong ngành xây dựng, Láp Inox 304 được sử dụng làm cốt thép cho bê tông trong các công trình ven biển hoặc những nơi có môi trường ăn mòn cao, đảm bảo tuổi thọ cho kết cấu. Nó cũng được dùng làm lan can, tay vịn cầu thang, khung cửa sổ, cửa ra vào, vật liệu ốp tường và trần, mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng và độ bền vượt thời gian.
Láp Inox 304 là vật liệu lý tưởng để sản xuất các bộ phận máy móc, trục quay, bánh răng, vít, bu lông, các chi tiết cơ khí chính xác, thiết bị băng tải, lò hơi, và các thiết bị xử lý hóa chất. Khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt giúp máy móc hoạt động ổn định, bền bỉ và an toàn hơn.
Trong lĩnh vực nội thất, Láp Inox 304 được ứng dụng để sản xuất bàn, ghế, kệ, tủ, khung giường, phụ kiện nhà bếp như vòi nước, bồn rửa, dao kéo. Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh và khả năng chống gỉ sét làm cho các sản phẩm từ Inox 304 không chỉ bền mà còn tăng tính thẩm mỹ cho không gian sống.
Với yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh và an toàn, Láp Inox 304 là lựa chọn hàng đầu cho việc sản xuất thiết bị y tế như dao mổ, dụng cụ phẫu thuật, giường bệnh, tủ thuốc. Trong ngành thực phẩm, nó được dùng làm bồn chứa, bồn khuấy, đường ống dẫn, khuôn bánh, và các thiết bị chế biến thực phẩm, đảm bảo an toàn vệ sinh, không gây ô nhiễm ngược.
LÁP INOX 304 (CÂY ĐẶC INOX 304) Khi xem xét các vật liệu cho dự án của mình, Láp Inox 304 (Cây Đặc Inox 304) nổi bật lên như một khoản đầu tư thông minh, mang lại giá trị lâu dài và độ tin cậy cao.
.png)
Mặc dù chi phí ban đầu có thể cao hơn một số vật liệu khác, nhưng tuổi thọ vượt trội và khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét của Láp Inox 304 giúp giảm thiểu chi phí bảo trì, sửa chữa và thay thế trong dài hạn. Điều này mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt cho mọi dự án.
Việc sử dụng Láp Inox 304 không chỉ đảm bảo chất lượng kỹ thuật mà còn nâng cao giá trị thẩm mỹ và tính chuyên nghiệp cho sản phẩm. Bề mặt sáng bóng, hiện đại của Inox 304 góp phần tạo ấn tượng tốt đẹp với người sử dụng, phản ánh sự đầu tư nghiêm túc vào chất lượng.
.png)
Láp Inox 304 đã được chứng minh qua thời gian với hàng triệu ứng dụng thành công trên toàn cầu. Sự phổ biến, tính sẵn có và uy tín của vật liệu này trên thị trường quốc tế là minh chứng rõ ràng nhất cho sự tin cậy và tiềm năng của nó. Khi lựa chọn Láp Inox 304, bạn đang lựa chọn một vật liệu bền vững, an toàn và đã được kiểm chứng.
Hãy để Láp Inox 304 trở thành nền tảng vững chắc cho những ý tưởng sáng tạo và những công trình chất lượng của bạn. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và tìm hiểu thêm về giải pháp vật liệu tối ưu này.
📞: LIÊN HỆ MUA HÀNG GIÁ TỐT NHẤT TẠI INOX ĐỨC THỊNH
CÔNG TY INOX ĐỨC THỊNH
🏢 Văn phòng: Số 24, Đường 36, Khu Đô Thị Vạn Phúc, TP.HCM
🏭 Kho Xưởng 1: 56/7 Quốc lộ 1A, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
🏭 Kho Xưởng 2: Số C6A, Ấp 3, Liên Khu 4-5, Vĩnh Lộc B, Bình Chánh, TP.HCM
📞 Hotline: 0939 116 117 (Mrs. Liên) – 0949 316 316 – 0916 201 304
📧 Email: kinhdoanh@inoxducthinh.com
🌐 Website: www.inoxducthinh.com
📘 Facebook: facebook.com/inoxducthinh
📺 YouTube: youtube.com/@inoxducthinh